Error message

  • Deprecated function: The each() function is deprecated. This message will be suppressed on further calls in book_prev() (line 775 of /home3/thanhkin/public_html/modules/book/book.module).
  • Deprecated function: implode(): Passing glue string after array is deprecated. Swap the parameters in drupal_get_feeds() (line 394 of /home3/thanhkin/public_html/includes/common.inc).

Thánh Kinh Tiêu Chuẩn 1      Thánh Kinh Tiêu Chuẩn 2       Từ Điển Thánh Kinh Anh-Việt

Tự Điển Tên Riêng Thánh Kinh

A

Abaddon: Chốn hủy diệt [Danh từ]

Abandon: Ruồng bỏ [Động từ]

Abate: Thuyên giảm [Động từ]

Abba: Cha, Ba, Tía, Thầy, Cậu, Bố [Đại từ nhân xưng ngôi hai]

Abhor: Gớm ghiếc, ghê tởm [Động từ]

Abide: Ở, ngự [Động từ]

Abode: Chổ ở, chổ ngự

Abomination: (cái, sự, vật) gớm ghiếc, ghê tởm [Danh từ]

  • Abomination of desolation: Sự ghê tởm làm tan hoang

​Abound: nhiều, phong phú, thừa thãi [Động từ]

Abrahamic: (Thuộc về) Áp-ra-ham [Tính từ]

  • Abrahamic covenant: Giao ước Áp-ra-ham

​Abundance: (sự) Dồi dào, dư giả, dư dật, trù phú [Danh từ]

Abundantly: (một cách) Dồi dào, đầy dẫy, dư dật [Trạng từ]

Abyss: Vực thẳm, vực/hố không đáy [Danh từ]

Acquaintance: Người quen [Danh từ]

Acquire: Tạo [Động từ]

Account: Bản báo cáo, [Danh từ]

Account: Báo cáo, tường thuật [Động từ]

  • God calls me to account: Đức Chúa Trời gọi tôi để báo cáo

Accoutable: Chịu trách nhiệm [Tính từ]

Accuse: Cáo buộc [Động từ]

  • The accused: Kẻ bị cáo buộc 
  • The accuser of the brethen: Kẻ cáo buộc anh em (hay Sa-tan)

​Accurse: Nguyền rủa [Động từ]

Acquit: Tha bổng [Động từ]

Adorn: Trang trí [Động từ]

Adulterer: Kẻ ngoại tình, người đàn ông ngoại tình [Danh từ]

Adulteress: Người đàn bà ngoại tình

​Adultery: (sự) Ngoại tình [Danh từ]

  • Commit adultery: Phạm tội ngoại tình
  • Adulterous woman: Người đàn bà ngoại tình

​Advent: (sự) Giáng lâm [Danh từ]

​Adversity: Nghịch cảnh, vận xấu, vận đen, vận xui, tai ương, tai biến  [Danh từ]

  • Adversary: Nghịch, cừu địch [Tính từ]
  • Adversary: Kẻ nghịch, kẻ cừu địch, kẻ thù [Danh từ]

Affliction: (sự, vật, điều) Gây đau khổ; bệnh tật [Danh từ]

Age: Thời kỳ, tuổi [Danh từ]

  • End of this age: Cuối thời kỳ này
  • Aged wine: Rượu ủ

Agonize: Thống khổ [Động từ]

Agony: (sự) Thống khổ [Danh từ]

Ahead: Phía trước (không gian); trước (thời gian)[Trạng từ]

  • Go ahead of me: Đi trước tôi
  • Plan ahead: Hoạch định trước 

Alas: Than ôi [Thán từ]

Alien: Người ngoại quốc [Danh từ]

Almighty: Toàn năng [Tính từ]

  • The Almighty: Đấng Toàn năng

Almond: (cây) Hạnh nhân [Danh từ]

Altar: Bàn thờ [Danh từ]

Amen: A-men; nghĩa là: Xin được như vậy [Thán từ]

Anarchy: (tình trạng) Vô chính phủ, hỗn loạn [Danh từ]

Ancestor: Tổ tiên, cha ông [Danh từ]

Ancestry: Gia phả, gia phổ [Danh từ]

Ancient: Cổ, thượng cổ [Tính từ]

  • The Ancient of Days: Đấng Thượng Cổ

Angel: Thiên sứ [Danh từ

  • Angel of death: Thần chết

​Anger: Cơn giận [Danh từ]

​Anguish: (sự) Thống khổ [Danh từ]

​Annoint: Xức dầu [Động từ]

  • The Annointed One: Đấng được xức dầu

Annual: Hàng năm, hằng năm, thường niên [Tính từ]

Anti-Christ: Kẻ phản Cơ-rít-tô [Danh từ]

Apostasy: (Sự) Bỏ đạo, bội giáo [Danh từ]

Apostle: Sứ đồ, tông đồ [Danh từ]

  • Apostolic teaching:  Sự dạy dỗ của các Sứ đồ

Appear: Xuất hiện [Động từ]

Appearance: Ngoại hình, vẻ bề ngoài [Danh từ]

Apple of the eye: Tròng con mắt [Thành ngữ]

Appoint: Chỉ định, định; bổ nhiệm [Động từ]

  • Appointed: Được định [Tính từ]

​Approach: Tiếp cận [Động từ]

Archer: Cung thủ [Danh từ]

Arise: Chỗi dậy [Động từ]

Ark: (cái) hòm, rương, (con) tàu [Danh từ]

  • The ark of Noah: Con tàu của Noah
  • The ark of the testimony:  Hòm/rương chứng cớ
  • The ark of the Covenant: Hòm/rương Giao ước

Army: Quân đội [Danh từ]

Armor: Giáp trụ, áo giáp [Danh từ]

  • Armor bearer: Tớ mang giáp trụ [Danh từ]

Aroma: Hương, mùi thơm [Danh từ]

Ascend: Thăng lên [Động từ]

Ash: Tro, tro tàn [Danh từ]

Ashamed: Xấu hổ, hổ thẹn, ngượng, ngượng ngùng [Tính từ]

Ask someone's mouth: Hỏi miệng nó (Nghĩa là: Hỏi để nghe câu trả lời từ miệng của nó)

Asp: Rắn độc [Danh từ]

Assemble: Nhóm lại [Động từ]

Assembly: Hội đồng [Danh từ]

Assurance: Bảo đảm [Danh từ]

​Astray:  Lạc/lệch/chệch hướng [Trạng từ]

  • Go astray: Đi lệch/chệch hướng
  • Led astray: Bị dẫn đi lạc

​Array: Dàn (binh) [Động từ]

Arrogant: Kiêu căng [Tính từ]

​Attribute: Thuộc tính [Danh từ]

Authority: Quyền bính, quyền hạn, quyền hành [Danh từ

Avenge: Báo trả, báo thù [Động từ]

Axhead: Đầu búa [Danh từ