Error message

  • Deprecated function: The each() function is deprecated. This message will be suppressed on further calls in book_prev() (line 775 of /home3/thanhkin/public_html/modules/book/book.module).
  • Deprecated function: implode(): Passing glue string after array is deprecated. Swap the parameters in drupal_get_feeds() (line 394 of /home3/thanhkin/public_html/includes/common.inc).

Thánh Kinh Tiêu Chuẩn 1      Thánh Kinh Tiêu Chuẩn 2       Từ Điển Thánh Kinh Anh-Việt

Tự Điển Tên Riêng Thánh Kinh

C

Cake: Bánh (ngọt) [Danh từ]​; Cake of figs, fig cake: Bánh trái vả

Calamity: Tai vạ, tai họa [Danh từ]

Calf: (con) Bê [Danh từ]

Call upon: Cầu khẩn [Động từ]

Camel: (con) Lạc đà [Danh từ]

Candle: Đèn nến, đèn cầy, đèn sáp [Danh từ]

  • Candle light: ánh sáng đèn nến

​Captain: Đội trưởng; đại úy [Danh từ]

​Captive: (bị) Tù, nhốt [Tính từ]

  • Take captive: Bắt tù 
  • Led captive: Bị bắt dẫn đi
  • Captives of the sword: Tù nhân chiến tranh

​Captivate: Bẳt tù [Động từ]

​Captivity: (sự) Tù đày [Danh từ]

Caravan: Đoàn lữ hành [Danh từ]

Caress: Vuốt ve [Động từ]

Case: Trường hợp, nguyên cớ [Danh từ]

Cast out: Đuổi ra [Động từ

Catapult:  Máy/Súng bắn đá [Danh từ]

Cattle: Trâu bò, gia súc bốn chân [Danh từ]

Cause: Nguyên cớ [Danh từ]

Censer: Lư hương [Danh từ]

Character: Cá tính [Danh từ]

Chariot: Chiến xa, cỗ xe, xa giá [Danh từ]

Chasm: Vực thẳm [Danh từ]

Chasten: Sửa phạt [Động từ]

Cherubim: Chê-rúp [Danh từ]

Chief: Tộc trưởng [Danh từ]

Child: (Một) đứa trẻ [Danh từ, số ít]

Childless: Không con [Tính từ]

Children: Trẻ em, bọn trẻ, con cái, con cháu [Danh từ, số nhiều]

  • The children of Abraham = Con cái của Áp-ra-ham
  • Let the children come to Jesus = Để bọn trẻ đến cùng Giề-xu

Choice: Hữu hạng, hạng tốt [Tính từ]

  • Choice meat: Thịt hạng tốt/hữu hạng

Christ: Cơ-rít-tô [Danh từ]

  • The Christ:  Đấng Cơ-rít-tô

Christian: Cơ-rít nhân [Danh từ]

Christian: Cơ-rít nhân [Tính từ]

Christianity: Cơ-rít giáo [Danh từ]

Christology: Cơ-rít-tô học [Danh từ]

Chronicles: Sử ký [Danh từ]

Church: Hội Thánh [Danh từ]

Circumcize: Cắt bì [Động từ]

  • ​Circumcision of heart: (sự) Cắt bì trong tâm

​Citadel: Đồn, công sự chiến đấu [Danh từ

Clay: Đất sét [Danh từ]

Cleanse: Tẩy rữa [Động từ]

Cleave: Gắn bó, gắn chặt [Động từ]

Cloth: Mặc (áo quần) cho [Động từ]

Cohort: Tiểu đoàn [Danh từ]

the Comforter: Đấng An Ủi [Danh từ]

Come about: Xẩy ra [Động từ]

Come in to: Giao hợp, giao cấu [Động từ]

Command: Ra lệnh, truyền lệnh, truyền [Động từ]

Commandment: Điều răn [Danh từ]

Commit: Phạm (tội[Động từ]

  • Commit a crime: Phạm một tội ác

​Commitment: Cam kết [Danh từ]

Companion: Đồng bạn, người tháp tùng [Danh từ]

Compassion: (sự, lòng) Thương xót [Danh từ]

Conceal: Che dấu, che khuất [Động từ]

Conceive: Thụ thai [Động từ]

  • Conception: (sự) Thụ thai, đậu thai [Danh từ]

Concubine: Vợ lẽ, vợ bé, vợ hai,nàng hầu [Danh từ]

Concur: Đồng ý, đồng thuận [Động từ]

Condemn: Kết án [Động từ]

Confidence: Tin tưởng, tin chắc, vững tin [Danh từ]

Conform: Thuận theo, chìu theo [Động từ]

Confound: Làm bối rối [Động từ]

  • Confounded: Bị bối rối [Tính từ]

Congregation: Hội chúng [Danh từ]

Consecrate: Biệt ra thánh [Động từ]

Consolation: (sự) An ủi [Danh từ]

Consume: Ăn nuốt; thiêu hủy [Động từ]

Contemplate: Suy tư, suy nghiệm [Động từ]

Contend: Tranh dành [Động từ]

Contrast: Tương phản [Danh từ]

  • Contrast: Khác lớn [Động từ]

Corner: Góc [Danh từ]

  • Cornerstone: Đá góc nhà
  • Four corners of the earth: Bốn góc của trái đất

Corrupt: Đồi-bại, mục nát, thối nát, bại hoại, hư hỏng, hư đốn [Tính từ, động từ]

  • Corruption: Đồi-bại, mục nát, thối nát, bại hoại, hư hỏng, hư đốn [Danh từ]

Council: Hội đồng [Danh từ]

Counsel: Lời khuyên, cố vấn, chỉ bày [Danh từ]

Countenance: Vẻ mặt, mặt mày [Danh từ]

  • Countenance falls: Mặt mày ủ dột

Course of time: Giòng thời gian

Covenant: Khế ước, hợp đồng, giao kèo, giao ước [Danh từ]

  • Edenic covenant: Giao ước Ê-đen; Noahic covenant: Giao ước Nô-a; Abrahamic covenant: Giao ước Áp-ra-ham; Mosaic covenant: Giao ước Môi-se

Covet: Ham muốn, thèm muốn [Động từ]

Crafty: Xảo quyệt [Tính từ]

​Create: Sáng tạotạo dựng [Động từ]

  • The beginning of creation: Ban đầu của sự sáng-tạo

Creep: Trườn [Động từ]

Crime: Tội ác [Danh từ]

  • Crime thuộc phạm trù luật pháp; sin thuộc phạm trù đạo đức

Criminal: Phạm nhân [Danh từ]

Cross: Thập tự giá [Danh từ]

Crouch: Thu mình (để rình rập, tự vệ) [Động từ]

Crown: Vương miện, mão; đỉnh đầu [Danh từ]

Crown: Tấn phong [Động từ]

  • Crowned prince: Thái tử [Danh từ]

Crucifix: (cây) Thập-tự mẫu (để chưng, đeo, treo) [Danh từ]

​Crucify: Đóng đinh (ai) trên thập-tự-giá [Động từ]

Crush: Nghiền nát [Động từ]

Cry: Khóc [Động từ]

Cry out: La to, la lớn [Động từ]

Cubit: Cu-bít (=44cm, long cubit = 52cm) [Danh từ]

Cultivate: Vun xới, vun trồng, canh tác [Động từ]

Cup: (cái) Tách, ly [Danh từ]  

  • Cup of suffering: Cái tách (chứa sự) đau khổ
  • Cup of wrath: Cái tách (chứa sự) phẫn nộ 
  • Cup of the wine of wrath: Cái ly (chứa) rượu nho của sự phẫn nộ

​Cupbearer: Người chước tửu, chước tửu viên, người hầu rượu [Danh từ]

​Curse: Nguyền rủa, rủa sả [Động từ]

Cut off: Trừ khử, cắt bỏ [Động từ]